khá khẩm
Định nghĩa
Nghĩa 1: khá khẩm (Tính từ)
(Khẩu ngữ) Chỉ sự đủ đầy, tốt đẹp hơn so với bình thường, thường nói về mặt vật chất.
- 1."Hàng hóa ở đây vẫn khá khẩm."
- 2."Nhà ấy dạo này cũng khá khẩm."
- 3."Tình hình tài chính của họ giờ cũng khá khẩm hơn trước."
Lưu ý khi sử dụng "khá khẩm"
Lưu ý về tính từ
"khá khẩm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "khá khẩm"
khá khẩm là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Chỉ sự đủ đầy, tốt đẹp hơn so với bình thường, thường nói về mặt vật chất. Ví dụ: "Hàng hóa ở đây vẫn khá khẩm."
Từ liên quan
khào khào
(Giọng nói) khàn khàn và yếu, khiến âm thanh không rõ ràng.
khá
Ở mức cao tương đối, so với cái được đưa ra để so sánh.
khá giả
Ở mức có đủ các điều kiện cần thiết cho cuộc sống vật chất, có khả năng chi tiêu thoải mái.
khác
Không giống như cái đã biết hoặc đã đề cập, mặc dù có thể cùng loại.
khác biệt
Có sự khác nhau rõ rệt, không giống nhau.
khác gì
Dùng để chỉ sự khác biệt giữa hai sự vật hoặc tình huống.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.