khá

Tính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khá (Tính từ)

Ở mức cao tương đối, so với cái được đưa ra để so sánh.

Ví dụ (4)
  • 1."Sức khoẻ đã khá hơn trước."
  • 2."Con bé học khá hơn bạn nó."
  • 3."Giá cả hôm nay khá ổn định."
  • 4."Trình độ tiếng Anh của cô ấy khá tốt."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: khá (Phụ từ)

Ở mức độ cao một cách tương đối.

Ví dụ (4)
  • 1."Công việc khá vất vả."
  • 2."Tốn khá nhiều thời gian."
  • 3."Bữa tiệc hôm qua khá thú vị."
  • 4."Hôm nay trời khá lạnh."

Lưu ý khi sử dụng "khá"

Lưu ý về tính từ

"khá" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "khá" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khá"

khá là tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Ở mức cao tương đối, so với cái được đưa ra để so sánh. Ví dụ: "Sức khoẻ đã khá hơn trước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này