khá
Định nghĩa
Nghĩa 1: khá (Tính từ)
Ở mức cao tương đối, so với cái được đưa ra để so sánh.
- 1."Sức khoẻ đã khá hơn trước."
- 2."Con bé học khá hơn bạn nó."
- 3."Giá cả hôm nay khá ổn định."
- 4."Trình độ tiếng Anh của cô ấy khá tốt."
Nghĩa 2: khá (Phụ từ)
Ở mức độ cao một cách tương đối.
- 1."Công việc khá vất vả."
- 2."Tốn khá nhiều thời gian."
- 3."Bữa tiệc hôm qua khá thú vị."
- 4."Hôm nay trời khá lạnh."
Lưu ý khi sử dụng "khá"
Lưu ý về tính từ
"khá" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "khá" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "khá"
khá là tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Ở mức cao tương đối, so với cái được đưa ra để so sánh. Ví dụ: "Sức khoẻ đã khá hơn trước."
Từ liên quan
khàn
(Tiếng, giọng) phát ra âm thanh trầm và rè, không rõ ràng, không trong trẻo.
khành khạch
Từ dùng để mô tả tiếng cười lớn, vang dội phát ra liên tục từ sâu trong cổ họng.
khào khào
(Giọng nói) khàn khàn và yếu, khiến âm thanh không rõ ràng.
khá giả
Ở mức có đủ các điều kiện cần thiết cho cuộc sống vật chất, có khả năng chi tiêu thoải mái.
khá khẩm
(Khẩu ngữ) Chỉ sự đủ đầy, tốt đẹp hơn so với bình thường, thường nói về mặt vật chất.
khác
Không giống như cái đã biết hoặc đã đề cập, mặc dù có thể cùng loại.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.