kẻo
Định nghĩa
Nghĩa 1: kẻo (Kết từ)
Từ dùng để biểu thị rằng điều sắp nêu ra là cần phải tránh hoặc muốn tránh, bằng cách thực hiện điều vừa nói đến; nếu không sẽ gặp phải điều không thuận lợi.
- 1."Vào nhà đi kẻo gió."
- 2."Đi ngay kẻo muộn."
- 3."Đừng ăn quá nhiều kẻo ảnh hưởng đến sức khỏe."
Câu hỏi thường gặp về "kẻo"
kẻo là kết từ trong tiếng Việt. Từ dùng để biểu thị rằng điều sắp nêu ra là cần phải tránh hoặc muốn tránh, bằng cách thực hiện điều vừa nói đến; nếu không sẽ gặp phải điều không thuận lợi. Ví dụ: "Vào nhà đi kẻo gió."
Từ liên quan
kẻ ở người đi
Người làm việc trong nhà hay được thuê để phục vụ, chăm sóc những việc vặt trong gia đình.
kẻm nhẻm kèm nhèm
(Khẩu ngữ) ám chỉ tình trạng không rõ ràng, mơ hồ giống như kèm nhà kèm nhèm.
kẻng
Kẻng là một loại nhạc cụ có hình dạng như cái chuông, thường được dùng để phát ra âm thanh to, báo hiệu hoặc thu hút sự chú ý.
kẻo mà
Từ dùng để chỉ ra rằng nếu không làm theo, sẽ xảy ra điều gì đó không mong muốn.
kẻo nữa
Cụm từ này được sử dụng để chỉ sự lo lắng hoặc thất vọng về điều gì đó có thể xảy ra trong tương lai.
kẻo rồi
Từ dùng để cảnh báo về khả năng xảy ra một điều không tốt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.