kẻng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kẻng (Danh từ)

Kẻng là một loại nhạc cụ có hình dạng như cái chuông, thường được dùng để phát ra âm thanh to, báo hiệu hoặc thu hút sự chú ý.

Ví dụ (3)
  • 1."Kẻng trường tiểu học reo lên thông báo giờ ra chơi."
  • 2."Mỗi sáng, anh hàng xóm lại đánh kẻng kêu mọi người ra tập thể dục."
  • 3."Hôm nay là lễ hội, kẻng sẽ vang lên từ sớm để mọi người chuẩn bị."
2
Danh từ

Nghĩa 2: kẻng (Danh từ)

Kẻng cũng có thể được dùng để chỉ một người hoặc một nhóm người có công việc liên quan đến việc thu hút sự chú ý, thường là trong công việc hay sự kiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Những người tổ chức sự kiện thường phải là kẻng để thu hút khán giả."
  • 2."Mỗi khi có hội chợ, kẻng sẽ cố gắng tạo sự chú ý cho gian hàng của họ."
  • 3."Cô ấy là một kẻng giỏi trong việc giữ sự chú ý của mọi người trong các buổi hội thảo."

Lưu ý khi sử dụng "kẻng"

Lưu ý về danh từ

"kẻng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kẻng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kẻng"

kẻng là danh từ trong tiếng Việt. Kẻng là một loại nhạc cụ có hình dạng như cái chuông, thường được dùng để phát ra âm thanh to, báo hiệu hoặc thu hút sự chú ý. Ví dụ: "Kẻng trường tiểu học reo lên thông báo giờ ra chơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này