kèm nhèm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: kèm nhèm (Tính từ)

(mắt) bị dính nhiều dử, nhìn không rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mắt mũi kèm nhèm."
  • 2."Sau khi ngủ dậy, mắt em kèm nhèm và cần phải rửa sạch."
  • 3."Bé trai thường có mắt kèm nhèm vào buổi sáng."

Lưu ý khi sử dụng "kèm nhèm"

Lưu ý về tính từ

"kèm nhèm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "kèm nhèm"

kèm nhèm là tính từ trong tiếng Việt. (mắt) bị dính nhiều dử, nhìn không rõ ràng. Ví dụ: "Mắt mũi kèm nhèm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này