in lưới

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: in lưới (Động từ)

Hành động in ấn theo phương pháp thủ công, bằng cách kéo mực để thấm qua một màng lưới có in sẵn hình, nhằm tạo hình ảnh trên vật liệu cần in.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà máy này chuyên in lưới cho các sản phẩm thời trang."
  • 2."Chúng tôi đã in lưới logo lên áo thun để quảng bá thương hiệu."
  • 3."Khi in lưới, cần chú ý đến độ dày của mực để hình ảnh rõ nét."

Lưu ý khi sử dụng "in lưới"

Lưu ý về động từ

"in lưới" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "in lưới"

in lưới là động từ trong tiếng Việt. Hành động in ấn theo phương pháp thủ công, bằng cách kéo mực để thấm qua một màng lưới có in sẵn hình, nhằm tạo hình ảnh trên vật liệu cần in. Ví dụ: "Nhà máy này chuyên in lưới cho các sản phẩm thời trang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này