huyện lị

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: huyện lị (Danh từ)

Một thị trấn hoặc trung tâm hành chính nhỏ trong một huyện, thường là nơi có các cơ quan chính quyền và dịch vụ công.

Ví dụ (3)
  • 1."Em sống ở huyện lị nên rất gần với các cơ quan nhà nước."
  • 2."Huyện lị của chúng ta có nhiều chợ và nhà hàng ngon."
  • 3."Mỗi lần có dịp, gia đình tôi thường về huyện lị chơi cho vui."

Lưu ý khi sử dụng "huyện lị"

Lưu ý về danh từ

"huyện lị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "huyện lị"

huyện lị là danh từ trong tiếng Việt. Một thị trấn hoặc trung tâm hành chính nhỏ trong một huyện, thường là nơi có các cơ quan chính quyền và dịch vụ công. Ví dụ: "Em sống ở huyện lị nên rất gần với các cơ quan nhà nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này