hữu biên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hữu biên (Danh từ)

Thuật ngữ chỉ phía bên phải, tương phản với bên trái hay gọi là tả biên.

Ví dụ (2)
  • 1."Mặt bên hữu biên của tòa nhà được thiết kế đẹp mắt."
  • 2."Khi đứng ở giữa, bạn sẽ thấy hữu biên nằm ở phía tay phải."

Lưu ý khi sử dụng "hữu biên"

Lưu ý về danh từ

"hữu biên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hữu biên"

hữu biên là danh từ trong tiếng Việt. Thuật ngữ chỉ phía bên phải, tương phản với bên trái hay gọi là tả biên. Ví dụ: "Mặt bên hữu biên của tòa nhà được thiết kế đẹp mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này