hữu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hữu (Danh từ)

Yếu tố gốc Hán được dùng ghép trước để tạo thành các tính từ, mang nghĩa là 'có', ví dụ như: hữu hạn, hữu lý, hữu tình, v.v.; trái ngược với 'vô'.

Ví dụ (3)
  • 1.""
  • 2."Các vấn đề hữu hạn cần được giải quyết trong thời gian ngắn."
  • 3."Tình yêu hữu tình mang lại niềm hạnh phúc cho con người."

Lưu ý khi sử dụng "hữu"

Lưu ý về danh từ

"hữu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hữu"

hữu là danh từ trong tiếng Việt. Yếu tố gốc Hán được dùng ghép trước để tạo thành các tính từ, mang nghĩa là 'có', ví dụ như: hữu hạn, hữu lý, hữu tình, v.v.; trái ngược với 'vô'. Ví dụ: "có"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này