hử

Trợ từ

Định nghĩa

1
Trợ từ

Nghĩa 1: hử (Trợ từ)

(Khẩu ngữ) từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên, nghi vấn, giống như 'hả'.

Ví dụ (4)
  • 1."Hả?"
  • 2."Sao thế hử?"
  • 3."Lại còn cãi hử?"
  • 4."Bạn nói gì hử?"

Câu hỏi thường gặp về "hử"

hử là trợ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên, nghi vấn, giống như 'hả'. Ví dụ: "Hả?"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này