hút

Danh từTính từĐộng từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hút (Danh từ)

Dấu vết hoặc hình bóng để lại khi người hoặc vật sắp biến đi hoàn toàn.

Ví dụ (3)
  • 1."Mất hút."
  • 2."Bước theo hút cái bóng người đi trước."
  • 3."Hút tang vật trong không gian."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hút (Tính từ)

Sâu, xa đến mức không thể nhìn thấy được đến tận cùng.

Ví dụ (3)
  • 1."Xa hút tầm mắt."
  • 2."Hành lang sâu hút."
  • 3."Biển cả mênh mông xa hút."
3
Động từ

Nghĩa 3: hút (Động từ)

Lôi cuốn, khiến người khác dồn hết sức lực và tinh thần vào.

Ví dụ (3)
  • 1."Màn ảo thuật như hút lấy người xem."
  • 2."Bị hút mất hồn."
  • 3."Cuốn tiểu thuyết này đã hút tôi từ trang đầu."
4
Phụ từ

Nghĩa 4: hút (Phụ từ)

(Ít dùng) giống như từ 'suýt'.

Ví dụ (3)
  • 1."Suýt."
  • 2."Mấy lần hút chết."
  • 3."Hút một chút nữa là xong."

Lưu ý khi sử dụng "hút"

Lưu ý về động từ

"hút" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"hút" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"hút" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hút" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hút"

hút là danh từ, tính từ, động từ, phụ từ trong tiếng Việt. Dấu vết hoặc hình bóng để lại khi người hoặc vật sắp biến đi hoàn toàn. Ví dụ: "Mất hút."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này