huống hồ
Định nghĩa
Nghĩa 1: huống hồ (Kết từ)
(Trong văn chương) có nghĩa là 'huống chi', được dùng để nhấn mạnh thêm một điều gì đó.
- 1."Huống gì."
- 2."Chuyện lớn còn bỏ qua được, huống hồ một chuyện cỏn con."
- 3."Nếu bạn đã hoàn thành nhiệm vụ này, huống hồ những việc nhỏ khác."
Câu hỏi thường gặp về "huống hồ"
huống hồ là kết từ trong tiếng Việt. (Trong văn chương) có nghĩa là 'huống chi', được dùng để nhấn mạnh thêm một điều gì đó. Ví dụ: "Huống gì."
Từ liên quan
huệ tây
Tên một loại hoa, còn gọi là loa kèn.
huống
(Từ cũ, Văn chương) được sử dụng như là sự nhấn mạnh cho điều gì đó, tương tự như cụm từ 'huống gì'.
huống chi
Có nghĩa như 'huống gì', thường dùng để tăng cường ý nghĩa của câu nói.
huống nữa
Từ ít được dùng, mang nghĩa tương tự như 'huống gì'.
huỳnh huỵch
Diễn tả sự nối tiếp, liên tục nhưng với âm thanh rõ ràng và mạnh mẽ.
huỳnh quang
Hiện tượng một số chất lỏng hoặc tinh thể phát ra ánh sáng mà mắt thường có thể thấy được khi chúng được chiếu sáng bằng tia tử ngoại, tia X hoặc tia gamma.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.