huỳnh quang

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: huỳnh quang (Danh từ)

Hiện tượng một số chất lỏng hoặc tinh thể phát ra ánh sáng mà mắt thường có thể thấy được khi chúng được chiếu sáng bằng tia tử ngoại, tia X hoặc tia gamma.

Ví dụ (3)
  • 1."Đèn huỳnh quang"
  • 2."Chất huỳnh quang trong nghiên cứu vật liệu được sử dụng để phát hiện các vết nứt."
  • 3."Nhiều loài động vật biển sử dụng sự huỳnh quang để thu hút con mồi."

Lưu ý khi sử dụng "huỳnh quang"

Lưu ý về danh từ

"huỳnh quang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "huỳnh quang"

huỳnh quang là danh từ trong tiếng Việt. Hiện tượng một số chất lỏng hoặc tinh thể phát ra ánh sáng mà mắt thường có thể thấy được khi chúng được chiếu sáng bằng tia tử ngoại, tia X hoặc tia gamma. Ví dụ: "Đèn huỳnh quang"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này