hướng dương

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hướng dương (Danh từ)

Cây thân cỏ thuộc họ cúc, có cụm hoa hình cầu lớn, màu vàng, hướng về phía mặt trời, được trồng để lấy hạt ăn hoặc ép dầu.

Ví dụ (2)
  • 1."Cánh đồng đầy hoa hướng dương rực rỡ trong ánh nắng."
  • 2."Hạt hướng dương rất giàu dinh dưỡng và được ưa chuộng trong các bữa ăn nhẹ."

Lưu ý khi sử dụng "hướng dương"

Lưu ý về danh từ

"hướng dương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hướng dương"

hướng dương là danh từ trong tiếng Việt. Cây thân cỏ thuộc họ cúc, có cụm hoa hình cầu lớn, màu vàng, hướng về phía mặt trời, được trồng để lấy hạt ăn hoặc ép dầu. Ví dụ: "Cánh đồng đầy hoa hướng dương rực rỡ trong ánh nắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này