hươu xạ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hươu xạ (Danh từ)

Loại hươu nhỏ không có sừng, con đực có túi xạ.

Ví dụ (2)
  • 1."Hươu xạ thường sống trong các khu rừng ẩm ướt."
  • 2."Chúng tôi đã thấy một con hươu xạ lang thang trong vườn quốc gia."

Lưu ý khi sử dụng "hươu xạ"

Lưu ý về danh từ

"hươu xạ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hươu xạ"

hươu xạ là danh từ trong tiếng Việt. Loại hươu nhỏ không có sừng, con đực có túi xạ. Ví dụ: "Hươu xạ thường sống trong các khu rừng ẩm ướt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này