hung táng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hung táng (Danh từ)

Trạng thái sức khỏe khi mọi thứ đều trở nên tồi tệ, không có cơ hội phục hồi.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau cơn bão, tình hình ở làng tôi thật sự hung táng."
  • 2."Công ty đang trong tình trạng hung táng do khủng hoảng tài chính."
  • 3."Tôi thấy sức khỏe của ông ấy đang trong tình trạng hung táng sau nhiều tháng bệnh tật."
2
Động từ

Nghĩa 2: hung táng (Động từ)

Hành động leo lên, tiến lên một cách mạnh mẽ nhằm vượt qua khó khăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần hung táng hơn nữa để vượt qua giai đoạn khó khăn này."
  • 2."Tôi luôn có tinh thần hung táng khi đối mặt với thử thách."
  • 3."Cả đội đã hung táng thực hiện mục tiêu trong mùa giải này."

Lưu ý khi sử dụng "hung táng"

Lưu ý về động từ

"hung táng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hung táng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hung táng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hung táng"

hung táng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Trạng thái sức khỏe khi mọi thứ đều trở nên tồi tệ, không có cơ hội phục hồi. Ví dụ: "Sau cơn bão, tình hình ở làng tôi thật sự hung táng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này