hung tinh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hung tinh (Danh từ)

Ngôi sao xấu, được cho là có thể mang lại tai hoạ cho con người theo chiêm tinh học.

Ví dụ (3)
  • 1."Hung tinh chiếu mệnh."
  • 2."Người ta thường tránh những ngày xấu do hung tinh xuất hiện."
  • 3."Trong chiêm tinh, hung tinh có thể gây ra sự cố trong công việc."

Lưu ý khi sử dụng "hung tinh"

Lưu ý về danh từ

"hung tinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hung tinh"

hung tinh là danh từ trong tiếng Việt. Ngôi sao xấu, được cho là có thể mang lại tai hoạ cho con người theo chiêm tinh học. Ví dụ: "Hung tinh chiếu mệnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này