húng dổi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: húng dổi (Danh từ)

Một loại húng lá có hình dạng mũi mác, hạt của nó được gọi là hạt é. Khi ngâm vào nước, vỏ hạt trở nên nhầy, thường được dùng để pha chế nước giải khát.

Ví dụ (2)
  • 1."Húng dổi là nguyên liệu phổ biến để làm nước hạt é mát lạnh vào mùa hè."
  • 2."Mẹ thường pha nước hạt é từ húng dổi để giải khát cho cả nhà."

Lưu ý khi sử dụng "húng dổi"

Lưu ý về danh từ

"húng dổi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "húng dổi"

húng dổi là danh từ trong tiếng Việt. Một loại húng lá có hình dạng mũi mác, hạt của nó được gọi là hạt é. Khi ngâm vào nước, vỏ hạt trở nên nhầy, thường được dùng để pha chế nước giải khát. Ví dụ: "Húng dổi là nguyên liệu phổ biến để làm nước hạt é mát lạnh vào mùa hè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này