hùa

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hùa (Động từ)

Hành động theo nhau làm việc gì đó một cách ồ ạt.

Ví dụ (2)
  • 1."Hùa nhau đẩy cho chiếc xe nổ máy."
  • 2."Họ hùa nhau cùng tham gia vào dự án tình nguyện."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hùa (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Nhóm, phe phái.

Ví dụ (3)
  • 1."Vào hùa."
  • 2."Về hùa với nhau để chèn ép người khác."
  • 3."Họ là một hùa khó đối phó."

Lưu ý khi sử dụng "hùa"

Lưu ý về động từ

"hùa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hùa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hùa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hùa"

hùa là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động theo nhau làm việc gì đó một cách ồ ạt. Ví dụ: "Hùa nhau đẩy cho chiếc xe nổ máy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này