hu hu
Định nghĩa
Nghĩa 1: hu hu (Tính từ)
Từ miêu tả âm thanh của tiếng khóc lớn và liên tục.
- 1."Khóc hu hu."
- 2."Cô bé khóc hu hu khiến mọi người phải chú ý."
- 3."Con mèo kêu hu hu khi thấy chủ trở về."
Lưu ý khi sử dụng "hu hu"
Lưu ý về tính từ
"hu hu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "hu hu"
hu hu là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả âm thanh của tiếng khóc lớn và liên tục. Ví dụ: "Khóc hu hu."
Từ liên quan
ht
hết, không còn nữa, hoặc không còn tồn tại.
http
HTTP (Hypertext Transfer Protocol) là giao thức truyền tải siêu văn bản dùng để truyền tải thông tin trên mạng internet.
htx
HTX là viết tắt của hợp tác xã, một loại hình tổ chức kinh tế mà trong đó nhiều cá nhân hoặc tổ chức cùng làm việc để đạt được lợi ích chung.
hua
(Phương ngữ) Là loại dòi thường xuất hiện trong tương hoặc nước mắm.
hui hút
Hành động hoạt động vất vả, thường liên quan đến công việc nông nghiệp.
hum húp
Có trạng thái hơi sưng phồng lên.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.