hú hồn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hú hồn (Động từ)

Hú, gọi để làm cho hồn trở về, giúp người bị ngất tỉnh lại, theo quan niệm mê tín.

Ví dụ (3)
  • 1."Hú hồn cho người bị ngất tỉnh lại."
  • 2."Chúng tôi phải hú hồn anh ấy để anh ấy hồi tỉnh."
  • 3."Người dân thường hú hồn khi thấy người bị bất tỉnh."

Lưu ý khi sử dụng "hú hồn"

Lưu ý về động từ

"hú hồn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hú hồn"

hú hồn là động từ trong tiếng Việt. Hú, gọi để làm cho hồn trở về, giúp người bị ngất tỉnh lại, theo quan niệm mê tín. Ví dụ: "Hú hồn cho người bị ngất tỉnh lại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này