hư hại

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hư hại (Tính từ)

Bị hỏng, gặp thiệt hại hoặc tổn thất.

Ví dụ (3)
  • 1."Trận bão làm hư hại mùa màng."
  • 2."Chiếc xe bị hư hại sau vụ tai nạn."
  • 3."Nhiều cơ sở hạ tầng đã hư hại nặng nề trong trận động đất."

Lưu ý khi sử dụng "hư hại"

Lưu ý về tính từ

"hư hại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hư hại"

hư hại là tính từ trong tiếng Việt. Bị hỏng, gặp thiệt hại hoặc tổn thất. Ví dụ: "Trận bão làm hư hại mùa màng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này