hóp

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hóp (Danh từ)

Tre có thân nhỏ, dày và thẳng, thường dùng để làm cần câu, sào màn, v.v..

Ví dụ (2)
  • 1."Mẹ mua một cái hóp để làm cần câu cá."
  • 2."Tôi cần một cây hóp dài để treo màn chống muỗi."
2
Tính từ

Nghĩa 2: hóp (Tính từ)

Có phần má lõm vào trong.

Ví dụ (2)
  • 1."Gầy quá, má hóp vào."
  • 2."Cô ấy nhìn có vẻ mệt mỏi, má cũng hóp lại."

Lưu ý khi sử dụng "hóp"

Lưu ý về tính từ

"hóp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"hóp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hóp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hóp"

hóp là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Tre có thân nhỏ, dày và thẳng, thường dùng để làm cần câu, sào màn, v.v.. Ví dụ: "Mẹ mua một cái hóp để làm cần câu cá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này