hồng trần

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hồng trần (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) bụi hồng, một hình ảnh thơ mộng chỉ sự tạm bợ, gợi nhớ đến thế giới tươi đẹp nhưng phù du.

Ví dụ (3)
  • 1.""Đùng đùng gió giật mây vần, Một xe trong cõi hồng trần như bay.""
  • 2."Mọi thứ trong cuộc đời đều như hồng trần, không gì là vĩnh cửu."
  • 3."Những ký ức đẹp đẽ, tuy là hồng trần, nhưng luôn để lại dấu ấn trong tâm trí chúng ta."

Lưu ý khi sử dụng "hồng trần"

Lưu ý về danh từ

"hồng trần" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hồng trần"

hồng trần là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) bụi hồng, một hình ảnh thơ mộng chỉ sự tạm bợ, gợi nhớ đến thế giới tươi đẹp nhưng phù du. Ví dụ: ""Đùng đùng gió giật mây vần, Một xe trong cõi hồng trần như bay.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này