hông

Danh từĐộng từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hông (Danh từ)

(Phương ngữ) phần bên, phía bên của một vật thể hoặc địa điểm nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Hông nhà"
  • 2."Nhà ở ngay bên hông chợ."
  • 3."Đâm vào hông xe."
  • 4."Mấy cây cao đổ về hướng hông của ngôi nhà."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hông (Danh từ)

(Phương ngữ) là chõ to, dùng để nấu cơm hoặc xôi.

Ví dụ (2)
  • 1."Cái hông xôi."
  • 2."Chúng tôi thường dùng cái hông lớn để nấu xôi cho cả đám cưới."
3
Động từ

Nghĩa 3: hông (Động từ)

(Phương ngữ) quá trình đồ bằng nồi hông.

Ví dụ (2)
  • 1."Hông xôi."
  • 2."Hôm nay mình sẽ hông xôi cho bữa tiệc tối."
4
Phụ từ

Nghĩa 4: hông (Phụ từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) có nghĩa là không.

Ví dụ (4)
  • 1."Phải hông?"
  • 2."Nghe hông?"
  • 3."Chuyện có đúng như vậy hông?"
  • 4."Bạn có muốn đi chơi với mình hông?"

Lưu ý khi sử dụng "hông"

Lưu ý về động từ

"hông" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hông" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hông"

hông là danh từ, động từ, phụ từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) phần bên, phía bên của một vật thể hoặc địa điểm nào đó. Ví dụ: "Hông nhà"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này