hong hóng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hong hóng (Tính từ)

Từ diễn tả trạng thái mong đợi vô cùng và luôn sẵn sàng để tiếp nhận điều gì sắp đến.

Ví dụ (3)
  • 1."Hong hóng chờ đợi tin vui."
  • 2."Cô bé hong hóng đợi cha mẹ về nhà."
  • 3."Tôi luôn hong hóng những điều bất ngờ trong cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "hong hóng"

Lưu ý về tính từ

"hong hóng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hong hóng"

hong hóng là tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả trạng thái mong đợi vô cùng và luôn sẵn sàng để tiếp nhận điều gì sắp đến. Ví dụ: "Hong hóng chờ đợi tin vui."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này