hồn xiêu phách lạc

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hồn xiêu phách lạc (Tính từ)

Trong trạng thái rối loạn, như không còn tỉnh táo hoặc suy nghĩ mất phương hướng.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi nghe tin buồn, tôi cảm thấy hồn xiêu phách lạc suốt cả ngày."
  • 2."Lúc bị xúc động mạnh, cô ấy có vẻ hồn xiêu phách lạc và không biết nói gì cả."
  • 3."Khi thức dậy sau một giấc mơ lạ lùng, anh cảm thấy hồn xiêu phách lạc như vẫn còn trong giấc mơ."
2
Động từ

Nghĩa 2: hồn xiêu phách lạc (Động từ)

Mô tả trạng thái mất đi sự chú ý hoặc cảm giác của bản thân.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi nghe bài hát yêu thích, tôi thường hồn xiêu phách lạc trong cảm xúc."
  • 2."Cô ấy hồn xiêu phách lạc khi nhìn ra ngoài cửa sổ và thấy trời mưa."
  • 3."Anh ấy thường hồn xiêu phách lạc trong những kỷ niệm đẹp khi xem lại những bức ảnh cũ."

Lưu ý khi sử dụng "hồn xiêu phách lạc"

Lưu ý về động từ

"hồn xiêu phách lạc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"hồn xiêu phách lạc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "hồn xiêu phách lạc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hồn xiêu phách lạc"

hồn xiêu phách lạc là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Trong trạng thái rối loạn, như không còn tỉnh táo hoặc suy nghĩ mất phương hướng. Ví dụ: "Sau khi nghe tin buồn, tôi cảm thấy hồn xiêu phách lạc suốt cả ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này