hồng
Định nghĩa
Nghĩa 1: hồng (Danh từ)
Loại chim sống ở nước, có bộ lông tơ rất dày, mịn và nhẹ.
- 1."Chim hồng có thể bay lượn với những động tác uyển chuyển."
Nghĩa 2: hồng (Danh từ)
Cây ăn quả thuộc họ với thị, quả khi xanh có vị chát, khi chín có màu vàng hoặc đỏ, vị ngọt và hạt dẹt màu nâu sẫm.
- 1."Quả hồng khi chín rất ngọt và thơm."
Nghĩa 3: hồng (Danh từ)
Cây cảnh nhỏ, cùng họ với đào và mận, có thân có gai, lá kép có răng, hoa nhiều màu và nhiều cánh, mang hương thơm.
- 1."Bông hồng nở rộ trong vườn."
- 2."Chị ấy nhận được một bó hồng từ người yêu."
Nghĩa 4: hồng (Tính từ)
Màu đỏ nhạt và tươi tắn.
- 1."Hai má ửng hồng."
- 2.""Thân em như chẹn lúa đòng đòng, Phất phơ dưới ngọn nắng hồng buổi mai.""
- 3."Bầu trời lúc hoàng hôn có màu hồng thật đẹp."
Lưu ý khi sử dụng "hồng"
Lưu ý về tính từ
"hồng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"hồng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "hồng" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "hồng"
hồng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Loại chim sống ở nước, có bộ lông tơ rất dày, mịn và nhẹ. Ví dụ: "Chim hồng có thể bay lượn với những động tác uyển chuyển."
Từ liên quan
hồn thơ
Nguồn cảm hứng và cảm xúc của một nhà thơ trong sáng tác văn chương.
hồn vía
Hồn và vía, được coi như yếu tố sức sống tinh thần của con người.
hồn xiêu phách lạc
Trong trạng thái rối loạn, như không còn tỉnh táo hoặc suy nghĩ mất phương hướng.
hồng bì
Cây ăn quả thuộc họ cam, có lá kép dạng lông chim, quả nhỏ, vỏ có lông, khi chín có màu vàng, vị chua ngọt và hương thơm.
hồng bạch
Hoa hồng có cánh màu trắng, thường mang ý nghĩa thuần khiết và thanh tao.
hồng cầu
Tế bào màu đỏ có vai trò vận chuyển oxy cho cơ thể.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.