hơn thiệt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hơn thiệt (Tính từ)

Từ có nghĩa tương tự như 'thiệt hơn', thể hiện sự so sánh giữa hai điều gì đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Thiệt hơn."
  • 2."Suy bì hơn thiệt."
  • 3."Phân chia hơn thiệt."
  • 4."Cô ấy hơn thiệt về kiến thức so với bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "hơn thiệt"

Lưu ý về tính từ

"hơn thiệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hơn thiệt"

hơn thiệt là tính từ trong tiếng Việt. Từ có nghĩa tương tự như 'thiệt hơn', thể hiện sự so sánh giữa hai điều gì đó. Ví dụ: "Thiệt hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này