Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: (Tính từ)

Từ dùng để chỉ (thanh thiếu niên, trẻ em) có những tính xấu, tật xấu khó sửa.

Ví dụ (3)
  • 1."Thằng bé dạo này sinh hư."
  • 2.""Cá không ăn muối cá ươn, Con cưỡng cha mẹ trăm đường con hư.""
  • 3."Cô ấy nói rằng con trai của mình rất hư hỏng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: (Tính từ)

Không có thực, giả tạo.

Ví dụ (3)
  • 1."Không rõ thực hư."
  • 2."Cảnh vật mờ ảo, như thực như hư."
  • 3."Thông tin đó có vẻ hư cấu và không được xác thực."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về tính từ

"hư" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "hư" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

hư là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ (thanh thiếu niên, trẻ em) có những tính xấu, tật xấu khó sửa. Ví dụ: "Thằng bé dạo này sinh hư."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này