hôn

Động từPhụ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hôn (Động từ)

Hành động áp môi hoặc mũi vào ai đó để thể hiện tình cảm yêu thương, quý mến.

Ví dụ (4)
  • 1."Hôn lên trán con."
  • 2."Hôn nhẹ vào má."
  • 3."Nụ hôn ngọt ngào làm ấm lòng người nhận."
  • 4."Cô ấy hôn chúc mừng sinh nhật bạn."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: hôn (Phụ từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) dùng để phủ định.

Ví dụ (2)
  • 1."Ở trỏng có gì mới hôn?"
  • 2."Chưa thấy ai tới hôn cả."

Lưu ý khi sử dụng "hôn"

Lưu ý về động từ

"hôn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "hôn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hôn"

hôn là động từ, phụ từ trong tiếng Việt. Hành động áp môi hoặc mũi vào ai đó để thể hiện tình cảm yêu thương, quý mến. Ví dụ: "Hôn lên trán con."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này