hội trưởng
Định nghĩa
Nghĩa 1: hội trưởng (Danh từ)
Người đứng đầu và lãnh đạo một hội.
- 1."Hội trưởng hội phụ huynh học sinh."
- 2."Hội trưởng hội thể thao đã tổ chức nhiều sự kiện thành công."
Lưu ý khi sử dụng "hội trưởng"
Lưu ý về danh từ
"hội trưởng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "hội trưởng"
hội trưởng là danh từ trong tiếng Việt. Người đứng đầu và lãnh đạo một hội. Ví dụ: "Hội trưởng hội phụ huynh học sinh."
Từ liên quan
hội thẩm
Người đại diện cho nhân dân tham gia xét xử cùng các thẩm phán.
hội thẩm nhân dân
Người được bầu bởi Hội đồng nhân dân trong một thời gian nhất định, cùng với thẩm phán, có nhiệm vụ xét xử các vụ án tại địa phương.
hội trường
Phòng lớn được sử dụng để tổ chức các buổi họp hoặc sự kiện.
hội tề
Tên gọi của cơ quan hành chính cấp làng xã tại Nam Bộ trong thời kỳ Pháp thuộc.
hội tụ
(Văn chương) có nghĩa là tập trung lại, giống như việc tụ hội.
hội viên
Thành viên của một tổ chức hoặc hội nhóm nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.