hối thúc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hối thúc (Động từ)

Thúc giục, ép buộc ai đó phải làm việc nhanh chóng, không để chậm trễ.

Ví dụ (3)
  • 1."Hối thúc thợ làm nhanh cho kịp."
  • 2."Tôi phải hối thúc học sinh nộp bài đúng hạn."
  • 3."Ban quản lý thường xuyên hối thúc công nhân hoàn thành dự án."

Lưu ý khi sử dụng "hối thúc"

Lưu ý về động từ

"hối thúc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hối thúc"

hối thúc là động từ trong tiếng Việt. Thúc giục, ép buộc ai đó phải làm việc nhanh chóng, không để chậm trễ. Ví dụ: "Hối thúc thợ làm nhanh cho kịp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này