hối lộ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hối lộ (Động từ)

Hành động đưa tiền hoặc tài sản cho người có quyền lực nhằm nhận được sự hỗ trợ hoặc ưu ái không hợp pháp.

Ví dụ (3)
  • 1."Hối lộ quan chức để được cấp giấy phép xây dựng."
  • 2."Nhận hối lộ trong quyết định thẩm định hồ sơ."
  • 3."Ăn hối lộ là hành vi vi phạm pháp luật và đạo đức."

Lưu ý khi sử dụng "hối lộ"

Lưu ý về động từ

"hối lộ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hối lộ"

hối lộ là động từ trong tiếng Việt. Hành động đưa tiền hoặc tài sản cho người có quyền lực nhằm nhận được sự hỗ trợ hoặc ưu ái không hợp pháp. Ví dụ: "Hối lộ quan chức để được cấp giấy phép xây dựng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này