học sĩ
Định nghĩa
Nghĩa 1: học sĩ (Danh từ)
(Từ cũ) người có học thức trong thời kỳ phong kiến.
- 1."Trong thời phong kiến, nhiều học sĩ đã đóng góp vào sự phát triển văn hóa đất nước."
- 2."Ông là một học sĩ được nhiều người kính trọng vì kiến thức rộng rãi của mình."
Lưu ý khi sử dụng "học sĩ"
Lưu ý về danh từ
"học sĩ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "học sĩ"
học sĩ là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) người có học thức trong thời kỳ phong kiến. Ví dụ: "Trong thời phong kiến, nhiều học sĩ đã đóng góp vào sự phát triển văn hóa đất nước."
Từ liên quan
học phần
Khối lượng kiến thức tương đối hoàn chỉnh bao gồm một số đơn vị học trình, giúp sinh viên tích lũy dần trong quá trình học tập.
học phẩm
Đồ dùng cần thiết cho việc học tập của học sinh, như giấy, bút, phấn, bảng, v.v. (nói khái quát).
học sinh
Người đang theo học tại bậc phổ thông.
học thuyết
Toàn bộ những quan niệm có hệ thống dùng để giải thích các hiện tượng và định hướng hoạt động của con người trong một lĩnh vực nhất định.
học thuật
Tri thức khoa học được tích lũy thông qua học tập và nghiên cứu.
học thức
Tri thức đạt được thông qua quá trình học tập.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.