hoàng tuyền

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoàng tuyền (Danh từ)

Thuật ngữ văn học để chỉ suối vàng, thường mang ý nghĩa biểu tượng cho cõi vĩnh hằng.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong văn học cổ điển, hoàng tuyền thường được nhắc đến như một nơi dẫn dắt linh hồn."
  • 2."Hình ảnh hoàng tuyền trong thơ ca thường thể hiện nỗi nhớ thương và sự bi thương."

Lưu ý khi sử dụng "hoàng tuyền"

Lưu ý về danh từ

"hoàng tuyền" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hoàng tuyền"

hoàng tuyền là danh từ trong tiếng Việt. Thuật ngữ văn học để chỉ suối vàng, thường mang ý nghĩa biểu tượng cho cõi vĩnh hằng. Ví dụ: "Trong văn học cổ điển, hoàng tuyền thường được nhắc đến như một nơi dẫn dắt linh hồn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này