hoàng trùng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoàng trùng (Danh từ)

Tên gọi cũ chỉ châu chấu, loài côn trùng gây hại cho mùa màng.

Ví dụ (2)
  • 1."Lúa bị hoàng trùng ăn hại."
  • 2."Năm ngoái, hoàng trùng xuất hiện nhiều khiến ruộng lúa bị thiệt hại nặng."

Lưu ý khi sử dụng "hoàng trùng"

Lưu ý về danh từ

"hoàng trùng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hoàng trùng"

hoàng trùng là danh từ trong tiếng Việt. Tên gọi cũ chỉ châu chấu, loài côn trùng gây hại cho mùa màng. Ví dụ: "Lúa bị hoàng trùng ăn hại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này