hoảng loạn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoảng loạn (Động từ)

Hoảng hốt đến mức xuất hiện những biểu hiện của sự mất trí.

Ví dụ (4)
  • 1."Tâm thần hoảng loạn."
  • 2."Ánh mắt hoảng loạn."
  • 3."Cô ấy hoảng loạn khi thấy tình huống khẩn cấp."
  • 4."Anh ta chạy ra ngoài trong trạng thái hoảng loạn."

Lưu ý khi sử dụng "hoảng loạn"

Lưu ý về động từ

"hoảng loạn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hoảng loạn"

hoảng loạn là động từ trong tiếng Việt. Hoảng hốt đến mức xuất hiện những biểu hiện của sự mất trí. Ví dụ: "Tâm thần hoảng loạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này