hoan hô

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: hoan hô (Động từ)

Tán thưởng bằng lời nói hoặc bằng cách vỗ tay, thể hiện sự cổ vũ, khích lệ.

Ví dụ (3)
  • 1."Vỗ tay hoan hô khi có ai đó biểu diễn xuất sắc."
  • 2."Hoan hô chú bộ đội vì đã hoàn thành nhiệm vụ."
  • 3."Mọi người hoan hô chúc mừng cô dâu và chú rể."

Lưu ý khi sử dụng "hoan hô"

Lưu ý về động từ

"hoan hô" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "hoan hô"

hoan hô là động từ trong tiếng Việt. Tán thưởng bằng lời nói hoặc bằng cách vỗ tay, thể hiện sự cổ vũ, khích lệ. Ví dụ: "Vỗ tay hoan hô khi có ai đó biểu diễn xuất sắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này