hoai

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hoai (Tính từ)

Đã mất mùi hôi và chuyển thành mùn, rất tốt cho sự phát triển của cây cối.

Ví dụ (3)
  • 1."Ủ phân cho hoai."
  • 2."Phân hoai giúp cây lớn nhanh hơn."
  • 3."Sử dụng phân hoai sẽ cải thiện chất lượng đất."

Lưu ý khi sử dụng "hoai"

Lưu ý về tính từ

"hoai" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hoai"

hoai là tính từ trong tiếng Việt. Đã mất mùi hôi và chuyển thành mùn, rất tốt cho sự phát triển của cây cối. Ví dụ: "Ủ phân cho hoai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này