hoài niệm
Định nghĩa
Nghĩa 1: hoài niệm (Động từ)
(Văn chương) nhớ về, suy tư về những điều đã diễn ra trong quá khứ.
- 1."hoài niệm về quá khứ"
- 2."Những bài hát của thập niên 90 khiến tôi hoài niệm về thời tuổi trẻ."
- 3."Mỗi lần nhìn thấy album cũ, tôi lại hoài niệm về những kỷ niệm đẹp đã qua."
Lưu ý khi sử dụng "hoài niệm"
Lưu ý về động từ
"hoài niệm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "hoài niệm"
hoài niệm là động từ trong tiếng Việt. (Văn chương) nhớ về, suy tư về những điều đã diễn ra trong quá khứ. Ví dụ: "hoài niệm về quá khứ"
Từ liên quan
hoài cổ
Nhớ tiếc những điều thuộc về một thời xa xưa.
hoài của
(Khẩu ngữ) từ dùng để diễn tả sự tiếc nuối về một cơ hội đã bỏ lỡ hoặc một điều gì đó bị lãng phí.
hoài nghi
Không hoàn toàn tin tưởng, có thể dẫn đến sự nghi ngờ hoặc phủ định.
hoài phí
Ít sử dụng; có nghĩa tương tự như phí hoài.
hoài sơn
Vị thuốc đông y có màu trắng như phấn, được chiết xuất từ củ mài.
hoài vọng
Mong ước, trông chờ tha thiết điều gì đó xa vời, khó có thể đạt được.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.