hoa tiêu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoa tiêu (Danh từ)

Ngành kỹ thuật chuyên nghiên cứu các phương pháp hướng dẫn đường đi cho tàu thuyền và máy bay.

Ví dụ (2)
  • 1."Hoa tiêu hàng hải đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn cho các chuyến đi bằng biển."
  • 2."Chuyên gia hoa tiêu giúp phi công xác định lộ trình bay chính xác."

Lưu ý khi sử dụng "hoa tiêu"

Lưu ý về danh từ

"hoa tiêu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hoa tiêu"

hoa tiêu là danh từ trong tiếng Việt. Ngành kỹ thuật chuyên nghiên cứu các phương pháp hướng dẫn đường đi cho tàu thuyền và máy bay. Ví dụ: "Hoa tiêu hàng hải đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn cho các chuyến đi bằng biển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này