hoả ngục

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoả ngục (Danh từ)

Nơi chứa đầy lửa dùng để giam giữ và trừng phạt linh hồn những người có tội, theo tín ngưỡng tôn giáo.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong nhiều tín ngưỡng, hoả ngục được coi là nơi tẩy rửa linh hồn."
  • 2."Theo truyền thuyết, những linh hồn không ăn năn sẽ phải chịu đựng sự tra tấn trong hoả ngục."

Lưu ý khi sử dụng "hoả ngục"

Lưu ý về danh từ

"hoả ngục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hoả ngục"

hoả ngục là danh từ trong tiếng Việt. Nơi chứa đầy lửa dùng để giam giữ và trừng phạt linh hồn những người có tội, theo tín ngưỡng tôn giáo. Ví dụ: "Trong nhiều tín ngưỡng, hoả ngục được coi là nơi tẩy rửa linh hồn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này