hoa lợi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoa lợi (Danh từ)

Toàn bộ những sản phẩm thu hoạch được từ đất trồng trọt.

Ví dụ (3)
  • 1."Thu hoạch hoa lợi là một quá trình quan trọng trong nông nghiệp."
  • 2."Mùa màng năm nay cho hoa lợi dồi dào."
  • 3."Bà con nông dân vui mừng vì hoa lợi cao."

Lưu ý khi sử dụng "hoa lợi"

Lưu ý về danh từ

"hoa lợi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hoa lợi"

hoa lợi là danh từ trong tiếng Việt. Toàn bộ những sản phẩm thu hoạch được từ đất trồng trọt. Ví dụ: "Thu hoạch hoa lợi là một quá trình quan trọng trong nông nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này