hoa lệ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: hoa lệ (Tính từ)

Cảnh vật đẹp đẽ và lộng lẫy.

Ví dụ (3)
  • 1."Thành phố hoa lệ làm say đắm lòng người."
  • 2."Ngôn từ rất hoa lệ, khiến người nghe cảm thấy mê mẩn."
  • 3."Bữa tiệc được trang trí một cách hoa lệ và ấn tượng."

Lưu ý khi sử dụng "hoa lệ"

Lưu ý về tính từ

"hoa lệ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "hoa lệ"

hoa lệ là tính từ trong tiếng Việt. Cảnh vật đẹp đẽ và lộng lẫy. Ví dụ: "Thành phố hoa lệ làm say đắm lòng người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này