hoả đàn
Định nghĩa
Nghĩa 1: hoả đàn (Danh từ)
Giàn lửa dùng để thiêu xác.
- 1."Người ta xây dựng hoả đàn ở gần nghĩa trang."
- 2."Hoả đàn đã được chuẩn bị sẵn cho lễ tang."
Lưu ý khi sử dụng "hoả đàn"
Lưu ý về danh từ
"hoả đàn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "hoả đàn"
hoả đàn là danh từ trong tiếng Việt. Giàn lửa dùng để thiêu xác. Ví dụ: "Người ta xây dựng hoả đàn ở gần nghĩa trang."
Từ liên quan
hoả tốc
Rất gấp, không được phép chậm trễ.
hoả xa
phương tiện giao thông công cộng chạy bằng hơi nước hoặc điện, dùng để vận chuyển hành khách hoặc hàng hóa trên đường sắt.
hoả điểm
Điểm được bố trí một hoặc nhiều khẩu súng để bắn thẳng trong một hệ thống hỏa lực.
hoảng
Có cảm giác bất an, lo sợ, không bình tĩnh.
hoảng hốt
Cảm giác lo lắng, bất an và hoang mang khi gặp phải tình huống bất ngờ hoặc đáng sợ.
hoảng hồn
trở nên sợ hãi, lo lắng hoặc mất bình tĩnh do một sự việc bất ngờ hoặc gây shock.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.