hoả đàn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoả đàn (Danh từ)

Giàn lửa dùng để thiêu xác.

Ví dụ (2)
  • 1."Người ta xây dựng hoả đàn ở gần nghĩa trang."
  • 2."Hoả đàn đã được chuẩn bị sẵn cho lễ tang."

Lưu ý khi sử dụng "hoả đàn"

Lưu ý về danh từ

"hoả đàn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hoả đàn"

hoả đàn là danh từ trong tiếng Việt. Giàn lửa dùng để thiêu xác. Ví dụ: "Người ta xây dựng hoả đàn ở gần nghĩa trang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này