hoả xa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hoả xa (Danh từ)

phương tiện giao thông công cộng chạy bằng hơi nước hoặc điện, dùng để vận chuyển hành khách hoặc hàng hóa trên đường sắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta hãy đi hoả xa đến thành phố lớn để tham quan."
  • 2."Hoả xa luôn đúng giờ và rất tiện lợi cho việc đi lại."
  • 3."Mỗi lần đi hoả xa, tôi đều cảm thấy thích thú vì khung cảnh bên ngoài rất đẹp."
2
Danh từ

Nghĩa 2: hoả xa (Danh từ)

một cách gọi khác để chỉ những đoàn tàu chạy đêm chuyên để vận chuyển hành khách.

Ví dụ (3)
  • 1."Tối nay tôi sẽ đi hoả xa để thăm bạn ở Đà Nẵng."
  • 2."Các hoả xa thường rất đông khách vào dịp lễ tết."
  • 3."Chuyến hoả xa tối nay sẽ khởi hành lúc 9 giờ."

Lưu ý khi sử dụng "hoả xa"

Lưu ý về danh từ

"hoả xa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hoả xa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hoả xa"

hoả xa là danh từ trong tiếng Việt. phương tiện giao thông công cộng chạy bằng hơi nước hoặc điện, dùng để vận chuyển hành khách hoặc hàng hóa trên đường sắt. Ví dụ: "Chúng ta hãy đi hoả xa đến thành phố lớn để tham quan."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này