hồ cầm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hồ cầm (Danh từ)

Nhạc cụ cổ truyền có một dây, với cần phím trơn và bầu cộng hưởng làm bằng gáo dừa.

Ví dụ (3)
  • 1.""Cung thương làu bậc ngũ âm, Nghề riêng ăn đứt hồ cầm một trương.""
  • 2."Âm thanh của hồ cầm thật đặc sắc và quyến rũ."
  • 3."Nghệ nhân đó đã chơi hồ cầm suốt nhiều năm và rất được khán giả yêu thích."

Lưu ý khi sử dụng "hồ cầm"

Lưu ý về danh từ

"hồ cầm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hồ cầm"

hồ cầm là danh từ trong tiếng Việt. Nhạc cụ cổ truyền có một dây, với cần phím trơn và bầu cộng hưởng làm bằng gáo dừa. Ví dụ: ""Cung thương làu bậc ngũ âm, Nghề riêng ăn đứt hồ cầm một trương.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này