hình dung

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hình dung (Danh từ)

(Từ cũ) hình thức bên ngoài của con người.

Ví dụ (1)
  • 1.""Một chàng vừa trạc thanh xuân, Hình dung chải chuốt, áo khăn dịu dàng.""
2
Động từ

Nghĩa 2: hình dung (Động từ)

Tưởng tượng ra trong trí một cách rõ ràng và cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Hình dung lại nét mặt của người bạn cũ."
  • 2."Tôi không thể hình dung nổi sự việc đã xảy ra."
  • 3."Cô ấy hình dung một ngôi nhà mơ ước với vườn hoa xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "hình dung"

Lưu ý về động từ

"hình dung" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"hình dung" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "hình dung" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "hình dung"

hình dung là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) hình thức bên ngoài của con người. Ví dụ: ""Một chàng vừa trạc thanh xuân, Hình dung chải chuốt, áo khăn dịu dàng.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này