hình cụ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: hình cụ (Danh từ)

Đồ dùng để tra tấn hoặc xử phạt các tội nhân, bao gồm các vật như gông cùm, kìm kẹp, máy chém, v.v.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong các cuộc điều tra, hình cụ thường được sử dụng để buộc tội nhân khai báo."
  • 2."Hình cụ trong lịch sử thể hiện sự tàn bạo của các chế độ cai trị."

Lưu ý khi sử dụng "hình cụ"

Lưu ý về danh từ

"hình cụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "hình cụ"

hình cụ là danh từ trong tiếng Việt. Đồ dùng để tra tấn hoặc xử phạt các tội nhân, bao gồm các vật như gông cùm, kìm kẹp, máy chém, v.v. Ví dụ: "Trong các cuộc điều tra, hình cụ thường được sử dụng để buộc tội nhân khai báo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này